|
PHẦN I: NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Tên công ty: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế Thành Công
Tên giao dịch : THANH CONG ENGINEERING DESIGN SURVEY CONSULTANTS
JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: TESUCO
Trụ sở: E9- Thành Công, phường Thành Công quận Ba Đình.
Điện thoại: (084) 7731 190 ; (084) 9019 263
FAX: (084) 7731 190
Số ĐKKD: 0103009768 do Sở kế hoạch và đầu tư Tp Hà Nội cấp.
Giấy phép kinh doanh trong lĩnh vực:
1. Khảo sát xây dựng (Khảo sát địa hình địa chất, khảo sát thủy văn
môi trường), đo đạc bản đồ các loại;
2. Quan trắc biến dạng công trình;
3. Thiết kế các công trình giao thông đường bộ;
4. Dịch vụ số hóa bản đồ;
5. Sản xuất, gia công phần mềm,
thiết kế website;
6. Tư vấn đầu tư;
7. Chuyển giao công nghệ phần mềm trong các lĩnh vực trắc địa, bản đồ,
cầu đường;
8. Cho thuê máy móc thiết bị đo đạc địa hình,
địa chất thủy văn và môi trường;
PHẦN II: NĂNG LỰC ĐƠN VỊ
I. Lực lượng kỹ thuật.
II. Số lượng thiết bị , công nghệ.
III. Các công trình đã tham gia
Công ty chúng tôi tuy mới thành lập nhưng những thành viên của công ty
chúng tôi đã tham gia đáng kể một số công trình:
1. Thành lập bản đồ.
2. Khảo sát công trình giao thông đường bộ.
3. Khảo sát công trình giao thông đường thủy và cảng.
4. Khảo sát công trình cầu.
I. Lực lượng kỹ thuật:
II. Số lượng thiết bị , công nghệ:
|
TT |
Ngành, nghề |
Đại học trở lên |
Trung cấp |
CN kỹ thuật |
Loại khác |
|
1 |
- Ngành cầu, đường |
2 |
|
|
|
|
2 |
- Ngành địa chất |
2 |
1 |
2 |
|
|
3 |
- Bản đồ |
2 |
|
|
|
|
4 |
- Địa chính |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
- Trắc địa công trình |
3 |
1 |
1 |
|
|
6 |
- Kinh tế, kế toán |
1 |
|
|
|
|
7 |
- Truyền thông máy tính |
1 |
|
|
|
|
Tổng cộng |
12 |
3 |
3 |
|
| |
1. Số lượng thiết bị công nghệ (phần cứng):
|
TT |
Tên, mã hiệu của thiết bị, công nghệ |
S.L |
Tình trạng thiết bị |
Ghi chú |
|
1 |
Máy toàn đạc điện tử Topco |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
2 |
Máy toàn đạc điện tử SET500 |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
3 |
Máy đo sâu hồi âm |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
4 |
Máy kinh vĩ THEO020b |
01 |
Hoạt động bình thường |
Đức |
|
5 |
Máy Ni025 |
02 |
Hoạt động bình thường |
Mỹ |
|
6 |
Máy khoan XJ 100 |
01 |
Hoạt động bình thường |
CN |
|
7 |
M áy tính để bàn |
06 |
Hoạt động bình thường |
ASIA |
|
8 |
Máy tính xách tay |
06 |
Hoạt động bình thường |
Mỹ, Nhật |
|
9 |
Máy in A4 |
02 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
10 |
Máy in A3 |
02 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
11 |
Máy in A0 |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
12 |
Máy Photocopy |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
|
13 |
Máy phát điện |
01 |
Hoạt động bình thường |
Nhật |
2. Các phần mềm sử dụng:
a. Các phần mềm tính toán GPS:
· Phần mềm xử lý lưới trắc địa động Bernese V.2, Gamit (Mỹ)
· Phần mềm xử lý lưới khống chế tọa độ tự động: GPSurvey V3.25,
Trimble Geomatic, Trimnet.
b. Các phần mềm đo vẽ ảnh số:
· Tăng dày ảnh số của Intergraph (Mỹ) ISPM, ISMS, ISDM, Match – AT,
PAT – B.
· Số hóa DTM của Intergraph (Mỹ) ISSD, ISDC, ISMT, ISFC,
Microstation.
· Nắn ảnh của Intergraph (Mỹ) Base Rectifier, OrthoPro.
c. Phần mềm biên tập bản đồ:
· Microstation, IRAS–B, IRAS-C, Geovec, MGE, Arc view, Arc Info.
· Famits, Mapinfl, Mapping Office, Autocad, Map- finisher, Map-
Publisher
d. Phần mềm thiết kế tự động: SDR Map, Benley Civil Engineering
e. Phần mềm tính toán trọng lực: Gra Pro 1.0
PHẦN III: CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ THAM GIA
Nhưng thành viên công ty
chúng tôi đã tham gia đáng kể một số công trình:
I. Thành lập bản đồ:
1. Thành lập bản đồ địa chính 1/200 phường Láng Thượng, 1/500 Huyện
Thanh Trì - Từ Liêm – TP Hà NộI
2. Thành lập bản đồ 1/5000 đồng bằng sông Cửa Long.
3. Thành lập bản đồ 1/200 và 1/5000 phục vụ thủy điện Nậm Thơm, Nậm
Mang (CHND Lào)
4. Thành lập bản đồ địa chính Triệu Sơn – Thanh Hóa.
5. Thành lập bản đồ địa chính Cổ Nhuế - Từ Liêm, Hà Nội
6. Thành lập bản đồ địa chính xã Ngọc Liệp, huyện Hoài Đức, tỉnh Hà
Tây
7. Thành lập bản đồ địa chính xã An Khánh huyện Hoài Đức, tỉnh Hà
Tây.
8. Khảo sát thành lập bản đồ địa hình xã Ngọc Liệp, huyện Hoài Đức,
tỉnh Hà Tây.
9. Khảo sát thành lập bản đồ địa hình khu đô thị mớI An Khánh, huyện
Hoài Đức tỉnh Hà Tây.
10. Khảo sát thành lập bản đồ địa hình khu đô thị mớI TP Hải Dương
11. Khảo sát lập bình đồ dọc tuyến thủy điện Khe Soong- Tiên Yên- Quảng
Ninh
12. Khảo sát lập bình đồ dọc tuyến thủy điện Lạng Sơn.
13. Khảo sát lập bình đồ phục vụ xây dựng tuyến mương dẫn nước huyện Xộc
Bấu- CHND Lào.
14. Xây dựng hệ thống lưới GPS phục vụ công tác thành lập bản đồ Tp Quy
Nhơn- Bình Định.
15. Khảo sát, thành lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch khu đô thị mới
và sân Gold tỉnh Hòa Bình.
Và nhiều công trình khác.
Trở về
đầu trang
II. Khảo sát công trình giao thông đường bộ:
1. Đường HCM từ Hòa Bình đến Cẩm Thủy – Thanh Hóa.
2. Khảo sát các cầu trên QL 10
3. Khảo sát TKKTTC gói thầu R3 và R1 của QL 10
4. Khảo sát cầu Thanh Trì.
5. Khảo sát các cầu trên QL1A đoạn Cần Thơ – Cà Mau.
6. Khảo sát các cầu yếu dự án tín dụng giao thông.
7. Khảo sát QL5 kéo dài các giai đoạn.
8. Khảo sát đường vành đai III và IV Tp Hà Nội.
9. Khảo sát QL1A – Hà Nội - Lạng Sơn 1995
10. Khảo sát đường 13 Bắc Lào 1992 đến 1996
11. Khảo sát thiết kế thi công dự ánh ADB17 đường 13 Nam Lào 2000.
12. Khảo sát đường 9 Nam Lào 2000-2003
Và nhiều công trình khác.
Trở về
đầu trang
III. Khảo sát công trình giao thông đường thủy và cảng:
1. Khảo sát tuyến vận tải thủy từ Hải Phòng đến mặt bằng nhà máy
thủy điện Sơn La thuộc dự án Phương án vận tải thủy hạng nặng từ Hải
Phòng đến mặt bằng XD nhà máy thủy điện Sơn La .
2. Tuyến vận tải thủy Quảng Ninh Phả Lại.
3. Khảo sát tuyến sông Thao.
4. Khảo sát tuyến sông Hồng phục vụ quy hoạch sông Hồng.
5. Khảo sát 16 tuyến sông thuộc tỉnh Quảng nam – Đà Nẵng.
6. Dự án kè sông Hàn
7. Dự án XD cảng cá Thuận Phước Tp Đà Nẵng
8. Quy hoạch giao thông một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long
9. Tuyến vận tải thủy từ Sài Gòn – Cà Mau các giai đoạn (dự án,
TKKT,TC).
10. Khảo sát tuyến sông Son tỉnh Quảng Bình (từ động Phong Nha- Cảng
Gianh)
11. Khảo sát sông Trường Giang tỉnh Quảng Nam.
12. Khảo sát Cửa Gianh tỉnh Quảng Bình
13. Khảo sát tuyến sông Đáy Ninh Bình - Cửa Đáy.
14. DA xây dựng cảng Đầm Môn, cảng Dốc Lết –Tp Nha Trang.
15. DA cảng container Vũng Tàu.
16. Khảo sát sông Nhật Lệ - Quảng Bình.
17. DA cảng cá Nhật Lệ Quảng Bình.
18. Khảo sát sông Hiếu, sông Thạch Hãn, sông Ô Giang và cửa Việt tỉnh
Quảng Trị.
19. Khảo sát sông Mã, kênh đào Nhà Lê – Ninh Bình – Thanh Hòa – Vinh.
20. Khảo sát cửa Diêm tỉnh Thái Bình.
Và nhiều công trình khác.
Trở về
đầu trang
IV. Khảo sát công trình cầu:
1. Khảo sát 10 cầu trên QL10 giai đoạn TKKT 1998.
2. Khảo sát cầu Thủ Thiêm DAKT1999.
3. Khảo sát cầu Thanh Trì 1999.
4. Khảo sát các cầu trên QL 1A đoạn Cần Thơ – Cà Mau.
5. Dự án nâng cấp giao thông nông thôn WB4.
6. Dự án XD cầu Bắc Kạn II giai đoạn thiết kế kỹ thuật.
Trở về đầu
trang
V. Thiết kế các công trình giao thông
1. Dự án xây dựng giai đoạn I, đoạn Mai Dịch – Pháp Vân thuộc vành
đai III, thành phố Hà Nội (thiết kế bản vẽ thi công )
2. Dự án mở rộng đường vành đai III_Đoạn ngã tư Mai Dịch – sân bay
Nội Bài (báo cáo NC khả thi)
3. Dự án cầu Nhơn Trạch (báo cáo NC khả thi)
4. Dự án cải tạo nâng cấp QL9 ( thiết kế kỹ thuật)
5. Dự án vốn dư QL10 (thiết kế kỹ thuật)
6. Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị Hà Nội – Hà Đông (báo cáo
NC khả thi)
7. Dự án Đường cao tốc Láng – Hòa Lạc ( thiết kế kỹ thuật + thiết kế
BVTC)
8. Dự án đầu tư xây dựng bến số 2 Cảng Vũng Áng giai đoạn II (phần
đường ngoài cảng - thiết kế bản vẽ thi công)
9. Dự án đường vành đai IV – thành phố Hà Nội (Báo cáo NC khả thi)
10. Dự án đường cao tốc TP Hồ Chí Minh –Trung Lương ( thiết kế kỹ thuật)
11. Dự án xây dựng cầu Vàm Cống - đường HCM (BC đầu tư)
12. Dự án cầu Vĩnh Tuy - đường đầu cầu (thiết kế kỹ thuật).
13. Dự án xây dựng đường 5 kéo dài (thiết kế kỹ thuật)
14. Dự án Nâng cấp cải tạo Tuyến đường từ thị xã Tuyên Quang đi khu du
lịch suối nước nóng Mỹ Lâm Km 214 ® Km229 (giai đoạn khả thi và thiết kế
kỹ thuật )
15. Dự án Nâng cấp QLII Hà Nội – Hà Giang (bản vẽ thi công gói thầu R
(R10).
Và nhiều công trình khác
Trở về đầu
trang
|